Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 11 nét

xấu · bad

訓 わる(い) ・ 音 アク,オ

Hán Việt: ác

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

心 (trái tim) ở dưới, 亜 (á) ở trên gợi âm: tấm lòng méo mó thì thành xấu xa. Hán Việt "ác": tội ác, ác ý, hung ác, ác cảm.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ác
Âm On
アク,オ
Âm Kun
わる(い)
Số nét
11
JLPT
N4

Âm On

アク,オ

Âm Kun

わる(い)
Hán Việt: ác

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
4 nét

Ví dụ câu

天気が悪いです。 (てんきがわるいです)

Thời tiết xấu.