漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
剝
N1 10 nét

bóc, lột · come off, peel, fade

訓 へ(ぐ),へず(る),む(く),む(ける),は(がれる),は(ぐ),は(げる),は(がす) ・ 音 ハク,ホク

Hán Việt: bác

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ đao 刂 (dao) cho nghĩa: dùng dao lột vỏ - "bác" như "bác đoạt" 剝奪 (tước đoạt).

Thông tin nhanh

Hán Việt
bác
Âm On
ハク,ホク
Âm Kun
へ(ぐ),へず(る),む(く),む(ける),は(がれる),は(ぐ),は(げる),は(がす)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ハク,ホク

Âm Kun

へ(ぐ),へず(る),む(く),む(ける),は(がれる),は(ぐ),は(げる),は(がす)
Hán Việt: bác

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

刂
Đao
2 nét

Ví dụ câu

りんごの皮を剝く。 (りんごのかわをむく)

Tôi gọt vỏ táo.