訓 あまつさえ,あま(り),あま(る) ・ 音 ジョウ 🔊
Hán Việt: thặng
Chữ Thừa (乗) và bộ Đao (刂): phần cắt ra còn thừa lại. Hán Việt thặng như thặng dư.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
今年は予算に剰余が出た。 (ことしはよさんにじょうよがでた)
Năm nay ngân sách có thặng dư.