Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

thừa, dư · surplus, besides

訓 あまつさえ,あま(り),あま(る) ・ 音 ジョウ

Hán Việt: thặng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ Thừa (乗) và bộ Đao (刂): phần cắt ra còn thừa lại. Hán Việt thặng như thặng dư.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thặng
Âm On
ジョウ
Âm Kun
あまつさえ,あま(り),あま(る)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ジョウ

Âm Kun

あまつさえ,あま(り),あま(る)
Hán Việt: thặng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Đao
2 nét

Ví dụ câu

今年は予算に剰余が出た。 (ことしはよさんにじょうよがでた)

Năm nay ngân sách có thặng dư.