Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

mổ, phân ra · divide

・ 音 ボウ

Hán Việt: phẫu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 刂 (dao) cho nghĩa, 咅 gợi âm: dùng dao mổ ra, như giải phẫu, phẫu thuật.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phẫu
Âm On
ボウ
Âm Kun
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ボウ

Âm Kun

Hán Việt: phẫu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Đao
2 nét

Ví dụ câu

医学生はカエルを解剖した。 (いがくせいはカエルをかいぼうした)

Các sinh viên y khoa đã mổ một con ếch.