訓 つく(る),はじ(める),きず,けず(しける) ・ 音 ソウ,ショウ
Hán Việt: sáng
Chữ 倉 (thương) gợi âm, bộ đao 刂 cho nghĩa: dùng dao khắc đẽo tạo ra cái mới, như sáng tạo, sáng lập.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
この会社は百年前に創立された。 (このかいしゃはひゃくねんまえにそうりつされた)
Công ty này được thành lập cách đây một trăm năm.