漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
創
N1 12 nét

sáng tạo, khởi đầu · genesis, wound, injury

訓 つく(る),はじ(める),きず,けず(しける) ・ 音 ソウ,ショウ

Hán Việt: sáng

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 倉 (thương) gợi âm, bộ đao 刂 cho nghĩa: dùng dao khắc đẽo tạo ra cái mới, như sáng tạo, sáng lập.

Thông tin nhanh

Hán Việt
sáng
Âm On
ソウ,ショウ
Âm Kun
つく(る),はじ(める),きず,けず(しける)
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

ソウ,ショウ

Âm Kun

つく(る),はじ(める),きず,けず(しける)
Hán Việt: sáng

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

刂
Đao
2 nét

Ví dụ câu

この会社は百年前に創立された。 (このかいしゃはひゃくねんまえにそうりつされた)

Công ty này được thành lập cách đây một trăm năm.