Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

cứng rắn, cương nghị · sturdy, strength

・ 音 ゴウ

Hán Việt: cương

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

岡 (cương) gợi âm, bộ 刂 (dao) cho nghĩa: lưỡi dao cứng chắc. Hán Việt cương như cương nghị, cương trực.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cương
Âm On
ゴウ
Âm Kun
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ゴウ

Âm Kun

Hán Việt: cương

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Đao
2 nét

Ví dụ câu

彼は剛健な人だ。 (かれはごうけんなひとだ)

Anh ấy là người cương kiện.