Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

màng bọc; tế bào · placenta, sac, sheath

・ 音 ホウ

Hán Việt: bào

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Nhục (月, thịt) cho nghĩa, chữ Bao (包, bọc) gợi âm: màng thịt bao bọc thai nhi, như bào thai, tế bào, đồng bào.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bào
Âm On
ホウ
Âm Kun
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

ホウ

Âm Kun

Hán Việt: bào

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

人の体は細胞でできている。 (ひとのからだはさいぼうでできている)

Cơ thể người được cấu tạo từ tế bào.