Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 12 nét

chuẩn bị, trang bị · equip, provision, preparation

訓 そな(える),そな(わる),つぶさ(に) ・ 音 ビ

Hán Việt: bị

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

亻 (người) cộng hình ống đựng tên: người đeo sẵn ống tên bên mình, sẵn sàng khi cần, nên nghĩa là chuẩn bị, như trang bị, thiết bị.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bị
Âm On
Âm Kun
そな(える),そな(わる),つぶさ(に)
Số nét
12
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

そな(える),そな(わる),つぶさ(に)
Hán Việt: bị

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

旅行の準備はできましたか。 (りょこうのじゅんびはできましたか)

Bạn đã chuẩn bị xong cho chuyến đi chưa?