Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 11 nét

bên, phía · side, lean, oppose

訓 かわ,がわ,そば ・ 音 ソク

Hán Việt: trắc

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 亻 (người) cho nghĩa, 則 (tắc) gợi âm: người đứng ở một bên, nên nghĩa là phía, cạnh bên, như trắc diện (mặt bên).

Thông tin nhanh

Hán Việt
trắc
Âm On
ソク
Âm Kun
かわ,がわ,そば
Số nét
11
JLPT
N3

Âm On

ソク

Âm Kun

かわ,がわ,そば
Hán Việt: trắc

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

道の右側を歩いてください。 (みちのみぎがわをあるいてください)

Hãy đi bên phải đường.