訓 つた(わる),つた(える),つた(う),つだ(う),-づた(い),つて ・ 音 デン,テン
Hán Việt: truyền
亻 (người) cộng 云 (nói): người này nói lại cho người kia, nên nghĩa là truyền, như truyền đạt, truyền thuyết.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
先生によろしくお伝えください。 (せんせいによろしくおつたえください)
Cho tôi gửi lời hỏi thăm thầy nhé.