漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
秘
N1 10 nét

bí mật, giấu kín · secret, conceal

訓 ひ(める),ひそ(か),かく(す) ・ 音 ヒ

Hán Việt: bí

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 必 (tất) gợi âm; chữ gốc là 祕 với bộ thị chỉ việc thần linh: điều thần bí phải giữ kín, như bí mật, thần bí.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bí
Âm On
ヒ
Âm Kun
ひ(める),ひそ(か),かく(す)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ヒ

Âm Kun

ひ(める),ひそ(か),かく(す)
Hán Việt: bí

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

禾
Hòa
5 nét

Ví dụ câu

この料理には秘密の材料がある。 (このりょうりにはひみつのざいりょうがある)

Món ăn này có một nguyên liệu bí mật.