漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
哺
N1 10 nét

cho bú, mớm · nurse, suckle

訓 はぐく(む),ふく(む) ・ 音 ホ

Hán Việt: bộ

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ khẩu 口 cho nghĩa, chữ 甫 gợi âm: mớm cho ăn bằng miệng, như "bộ nhũ" 哺乳 là cho bú.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bộ
Âm On
ホ
Âm Kun
はぐく(む),ふく(む)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ホ

Âm Kun

はぐく(む),ふく(む)
Hán Việt: bộ

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

口
Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

鯨は哺乳類だ。 (くじらはほにゅうるいだ)

Cá voi là động vật có vú.