漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
唄
N1 10 nét

bài hát, dân ca · song, ballad

訓 うた,うた(う) ・ 音 バイ

Hán Việt: bối

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 口 (miệng) và 貝: cất tiếng từ miệng thành bài hát. Hán Việt bối, như trong bối nặc (bài tụng kinh Phật).

Thông tin nhanh

Hán Việt
bối
Âm On
バイ
Âm Kun
うた,うた(う)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

バイ

Âm Kun

うた,うた(う)
Hán Việt: bối

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

口
Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

祖母は民謡を唄うのが上手だ。 (そぼはみんようをうたうのがじょうずだ)

Bà tôi hát dân ca rất hay.