Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

chậu, khay; lễ Obon · basin, lantern festival, tray

・ 音 ボン

Hán Việt: bồn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

分 (phân) gợi âm, bộ 皿 (đồ đựng) cho nghĩa: cái chậu, cái khay. Hán Việt bồn như bồn hoa, bồn địa.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bồn
Âm On
ボン
Âm Kun
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

ボン

Âm Kun

Hán Việt: bồn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mãnh
5 nét

Ví dụ câu

お盆に故郷へ帰る。 (おぼんにふるさとへかえる)

Tôi về quê vào dịp lễ Obon.