漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
閣
N1 14 nét

lầu gác; nội các · tower, tall building, palace

・ 音 カク

Hán Việt: các

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ môn 門 (cổng) cho nghĩa, 各 (các) gợi âm, đọc giống hệt. Hán Việt các, như nội các, lầu các.

Thông tin nhanh

Hán Việt
các
Âm On
カク
Âm Kun
—
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

カク

Âm Kun

—
Hán Việt: các

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

門
Môn
8 nét

Ví dụ câu

今朝、閣議が開かれた。 (けさかくぎがひらかれた)

Sáng nay cuộc họp nội các đã được tổ chức.