漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
関
N3 14 nét

quan hệ, cửa ải · barrier, connection

訓 せき,かか(わる) ・ 音 カン

Hán Việt: quan

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

門 (cánh cửa) bao ngoài, bên trong là thanh chốt cài: cửa ải có then chắn, ai muốn qua phải có liên quan. Hán Việt "quan": quan hệ, hải quan, quan tâm, cơ quan.

Thông tin nhanh

Hán Việt
quan
Âm On
カン
Âm Kun
せき,かか(わる)
Số nét
14
JLPT
N3

Âm On

カン

Âm Kun

せき,かか(わる)
Hán Việt: quan

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

門
Môn
8 nét

Ví dụ câu

二人の関係はいいです。 (ふたりのかんけいはいいです)

Quan hệ giữa hai người rất tốt.