訓 せき,かか(わる) ・ 音 カン
Hán Việt: quan
門 (cánh cửa) bao ngoài, bên trong là thanh chốt cài: cửa ải có then chắn, ai muốn qua phải có liên quan. Hán Việt "quan": quan hệ, hải quan, quan tâm, cơ quan.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
二人の関係はいいです。 (ふたりのかんけいはいいです)
Quan hệ giữa hai người rất tốt.