・ 音 カク 🔊
Hán Việt: các
Bộ môn 門 (cổng) cho nghĩa, 各 (các) gợi âm, đọc giống hệt. Hán Việt các, như nội các, lầu các.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
今朝、閣議が開かれた。 (けさかくぎがひらかれた)
Sáng nay cuộc họp nội các đã được tổ chức.