訓 シリング,こころざ(す),こころざし ・ 音 シ
Hán Việt: chí
Chữ 士 (kẻ sĩ) đặt trên 心 (trái tim): điều mà trái tim người kẻ sĩ hướng tới chính là ý chí, chí hướng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は医者を志している。 (かれはいしゃをこころざしている)
Anh ấy đang theo đuổi chí hướng trở thành bác sĩ.