Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 7 nét

ý chí, chí hướng · intention, plan, resolve

訓 シリング,こころざ(す),こころざし ・ 音 シ

Hán Việt: chí

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 士 (kẻ sĩ) đặt trên 心 (trái tim): điều mà trái tim người kẻ sĩ hướng tới chính là ý chí, chí hướng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
chí
Âm On
Âm Kun
シリング,こころざ(す),こころざし
Số nét
7
JLPT
N2

Âm On

Âm Kun

シリング,こころざ(す),こころざし
Hán Việt: chí

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
4 nét

Ví dụ câu

彼は医者を志している。 (かれはいしゃをこころざしている)

Anh ấy đang theo đuổi chí hướng trở thành bác sĩ.