Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 10 nét

xấu hổ, nhục · shame, dishonor

訓 は(じる),はじ,は(じらう),は(ずかしい) ・ 音 チ

Hán Việt: sỉ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Tai 耳 và tim 心: nghe người ta chê mà lòng hổ thẹn, tai đỏ bừng. Hán Việt sỉ, như liêm sỉ, sỉ nhục.

Thông tin nhanh

Hán Việt
sỉ
Âm On
Âm Kun
は(じる),はじ,は(じらう),は(ずかしい)
Số nét
10
JLPT
N2

Âm On

Âm Kun

は(じる),はじ,は(じらう),は(ずかしい)
Hán Việt: sỉ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
4 nét

Ví dụ câu

人前で転んで恥ずかしかった。 (ひとまえでころんではずかしかった)

Tôi xấu hổ vì bị ngã trước mặt mọi người.