訓 は(じる),はじ,は(じらう),は(ずかしい) ・ 音 チ
Hán Việt: sỉ
Tai 耳 và tim 心: nghe người ta chê mà lòng hổ thẹn, tai đỏ bừng. Hán Việt sỉ, như liêm sỉ, sỉ nhục.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
人前で転んで恥ずかしかった。 (ひとまえでころんではずかしかった)
Tôi xấu hổ vì bị ngã trước mặt mọi người.