訓 まじな(う),のろ(い),まじな(い),のろ(う) ・ 音 ジュ,シュ,シュウ,ズ
Hán Việt: chú
Bộ 口 (miệng) và 兄 (người quỳ khấn): miệng lẩm bẩm câu khấn. Hán Việt chú → thần chú, chú ngữ.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
魔女は王子に呪いをかけた。 (まじょはおうじにのろいをかけた)
Mụ phù thủy đã ếm lời nguyền lên hoàng tử.