漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
脂
N2 10 nét

mỡ, chất béo · fat, grease, tallow

訓 あぶら ・ 音 シ

Hán Việt: chi

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhục 月 (thịt) cho nghĩa, 旨 (chỉ, ngon) gợi âm: phần thịt béo ngậy. Hán Việt chi, như chi phương (mỡ).

Thông tin nhanh

Hán Việt
chi
Âm On
シ
Âm Kun
あぶら
Số nét
10
JLPT
N2

Âm On

シ

Âm Kun

あぶら
Hán Việt: chi

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

月
Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

脂の多い肉は苦手だ。 (あぶらのおおいにくはにがてだ)

Tôi không thích thịt nhiều mỡ.