Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 8 nét

vai · shoulder

訓 かた ・ 音 ケン

Hán Việt: kiên

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 戸 (cánh cửa) trên 月 (thịt): phần thân phẳng rộng như cánh cửa là bờ vai; Hán Việt kiên.

Thông tin nhanh

Hán Việt
kiên
Âm On
ケン
Âm Kun
かた
Số nét
8
JLPT
N2

Âm On

ケン

Âm Kun

かた
Hán Việt: kiên

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

重い荷物で肩が痛い。 (おもいにもつでかたがいたい)

Tôi bị đau vai vì hành lý nặng.