Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 12 nét

cánh tay, tay nghề · arm, ability, talent

訓 うで ・ 音 ワン

Hán Việt: oản

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhục 月 (thịt) cho nghĩa, 宛 (uyển) gợi âm: phần thân uốn cong được, tức cánh tay; Hán Việt oản.

Thông tin nhanh

Hán Việt
oản
Âm On
ワン
Âm Kun
うで
Số nét
12
JLPT
N2

Âm On

ワン

Âm Kun

うで
Hán Việt: oản

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

彼は料理の腕がいい。 (かれはりょうりのうでがいい)

Anh ấy nấu ăn giỏi.