漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
腰
N2 13 nét

eo, hông, thắt lưng · loins, hips, waist

訓 こし ・ 音 ヨウ

Hán Việt: yêu

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhục 月 (thịt, cơ thể) cho nghĩa, 要 (yêu) gợi âm và nghĩa: phần eo là chỗ trọng yếu của cơ thể. Hán Việt yêu, như yêu đới (thắt lưng).

Thông tin nhanh

Hán Việt
yêu
Âm On
ヨウ
Âm Kun
こし
Số nét
13
JLPT
N2

Âm On

ヨウ

Âm Kun

こし
Hán Việt: yêu

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

月
Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

重い荷物を持って腰が痛い。 (おもいにもつをもってこしがいたい)

Tôi bị đau lưng vì mang hành lý nặng.