Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 8 nét

chân tay, chi · limb, arms & legs

・ 音 シ

Hán Việt: chi

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 月 (thịt, cơ thể) và 支 (chi, cành nhánh): các nhánh tỏa ra từ thân người. Hán Việt chi → tứ chi (tay chân).

Thông tin nhanh

Hán Việt
chi
Âm On
Âm Kun
Số nét
8
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

Hán Việt: chi

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

選択肢の中から一つ選んでください。 (せんたくしのなかからひとつえらんでください)

Hãy chọn một trong các phương án.