Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

cung kính · respect, reverent

訓 うやうや(しい) ・ 音 キョウ

Hán Việt: cung

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

共 (cộng) gợi âm, phần dưới là 㣺 (tim): lòng kính cẩn. Hán Việt cung như cung kính.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cung
Âm On
キョウ
Âm Kun
うやうや(しい)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

キョウ

Âm Kun

うやうや(しい)
Hán Việt: cung

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
4 nét

Ví dụ câu

恭しく頭を下げる。 (うやうやしくあたまをさげる)

Tôi cúi đầu cung kính.