Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

lười biếng, xao lãng · neglect, laziness

訓 おこた(る),なま(ける) ・ 音 タイ

Hán Việt: đãi

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

台 gợi âm, bộ 心 (tim) cho nghĩa: lòng buông lơi. Hán Việt đãi như giải đãi (lười nhác).

Thông tin nhanh

Hán Việt
đãi
Âm On
タイ
Âm Kun
おこた(る),なま(ける)
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

タイ

Âm Kun

おこた(る),なま(ける)
Hán Việt: đãi

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
4 nét

Ví dụ câu

彼は仕事を怠った。 (かれはしごとをおこたった)

Anh ấy đã chểnh mảng công việc.