訓 か(わる),かわ(る),かわ(り),か(わり),-がわ(り),-が(わり),か(える),よ,しろ ・ 音 ダイ,タイ
Hán Việt: đại
Bộ nhân 亻 cho nghĩa, 弋 (dặc) gợi âm: người này thay cho người kia. Đại là thay, như đại diện, đại lý, và thời đại 時代.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
江戸時代の町を見学しました。 (えどじだいのまちをけんがくしました)
Chúng tôi đã tham quan một khu phố thời Edo.