Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 5 nét

thay thế; thời đại; phí · substitute, change, convert

訓 か(わる),かわ(る),かわ(り),か(わり),-がわ(り),-が(わり),か(える),よ,しろ ・ 音 ダイ,タイ

Hán Việt: đại

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhân 亻 cho nghĩa, 弋 (dặc) gợi âm: người này thay cho người kia. Đại là thay, như đại diện, đại lý, và thời đại 時代.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đại
Âm On
ダイ,タイ
Âm Kun
か(わる),かわ(る),かわ(り),か(わり),-がわ(り),-が(わり),か(える),よ,しろ
Số nét
5
JLPT
N4

Âm On

ダイ,タイ

Âm Kun

か(わる),かわ(る),かわ(り),か(わり),-がわ(り),-が(わり),か(える),よ,しろ
Hán Việt: đại

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

江戸時代の町を見学しました。 (えどじだいのまちをけんがくしました)

Chúng tôi đã tham quan một khu phố thời Edo.