訓 しら(べる),しら(べ),ととの(う),ととの(える) ・ 音 チョウ
Hán Việt: điều
Bộ ngôn 言 cho nghĩa, 周 (chu) gợi âm: dùng lời lẽ để hòa hợp, điều chỉnh. Điều như điều tra, điều hòa, giọng điệu.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
辞書で言葉の意味を調べます。 (じしょでことばのいみをしらべます)
Tôi tra nghĩa của từ trong từ điển.