Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

mật; can đảm · gall bladder, courage, pluck

訓 きも ・ 音 タン

Hán Việt: đảm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Nhục (月) cho nghĩa, chữ Đán (旦) gợi âm: túi mật, nơi người xưa cho là chứa lòng can đảm, như can đảm, đảm lược.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đảm
Âm On
タン
Âm Kun
きも
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

タン

Âm Kun

きも
Hán Việt: đảm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

彼は大胆な計画を立てた。 (かれはだいたんなけいかくをたてた)

Anh ấy lập một kế hoạch táo bạo.