Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 8 nét

hòa bình; kiểu Nhật · harmony, Japanese style, peace

訓 やわ(らぐ),やわ(らげる),なご(む),なご(やか),あ(える) ・ 音 ワ,オ,カ

Hán Việt: hòa

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ khẩu 口 cho nghĩa, 禾 (hòa, cây lúa) gợi âm: tiếng nói hòa theo nhau. Hòa như hòa bình 平和, hài hòa; ở Nhật 和 còn chỉ kiểu Nhật.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hòa
Âm On
ワ,オ,カ
Âm Kun
やわ(らぐ),やわ(らげる),なご(む),なご(やか),あ(える)
Số nét
8
JLPT
N3

Âm On

ワ,オ,カ

Âm Kun

やわ(らぐ),やわ(らげる),なご(む),なご(やか),あ(える)
Hán Việt: hòa

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

世界の平和を願っています。 (せかいのへいわをねがっています)

Tôi cầu mong hòa bình thế giới.