訓 やわ(らぐ),やわ(らげる),なご(む),なご(やか),あ(える) ・ 音 ワ,オ,カ
Hán Việt: hòa
Bộ khẩu 口 cho nghĩa, 禾 (hòa, cây lúa) gợi âm: tiếng nói hòa theo nhau. Hòa như hòa bình 平和, hài hòa; ở Nhật 和 còn chỉ kiểu Nhật.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
世界の平和を願っています。 (せかいのへいわをねがっています)
Tôi cầu mong hòa bình thế giới.