Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

công lao · meritorious deed, merit

訓 いさお ・ 音 クン

Hán Việt: huân

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Lực (力) cho nghĩa: công sức lập nên. Hán Việt huân như huân chương, công huân.

Thông tin nhanh

Hán Việt
huân
Âm On
クン
Âm Kun
いさお
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

クン

Âm Kun

いさお
Hán Việt: huân

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Lực
2 nét

Ví dụ câu

彼は勲章を授与された。 (かれはくんしょうをじゅよされた)

Ông ấy được trao huân chương.