訓 ほたる ・ 音 ケイ
Hán Việt: huỳnh
Bộ 虫 (côn trùng) cho nghĩa, phần trên giống ánh lửa sáng: con côn trùng phát sáng. Hán Việt huỳnh → huỳnh quang 蛍光.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
夏の夜に蛍が飛んでいた。 (なつのよるにほたるがとんでいた)
Những con đom đóm bay lượn trong đêm hè.