Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 18 nét

cổ áo, ve áo · collar, neck, lapel

訓 えり ・ 音 キン

Hán Việt: khâm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 衤 (áo) cho nghĩa, 禁 (cấm) gợi âm: phần cổ của chiếc áo. Hán Việt khâm → khâm hoài (tấm lòng, ví như vạt áo ôm ngực).

Thông tin nhanh

Hán Việt
khâm
Âm On
キン
Âm Kun
えり
Số nét
18
JLPT
N1

Bộ thủ

Y 5 nét

Âm On

キン

Âm Kun

えり
Hán Việt: khâm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Y
5 nét

Ví dụ câu

シャツの襟が汚れている。 (しゃつのえりがよごれている)

Cổ áo sơ mi bị bẩn.