漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
裸
N1 13 nét

trần truồng · naked, nude, uncovered

訓 はだか ・ 音 ラ

Hán Việt: lõa

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 衤 (áo) cho nghĩa, 果 (quả) gợi âm: cởi áo ra như quả bóc vỏ, trần truồng, như lõa thể.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lõa
Âm On
ラ
Âm Kun
はだか
Số nét
13
JLPT
N1

Bộ thủ

衤 Y 5 nét

Âm On

ラ

Âm Kun

はだか
Hán Việt: lõa

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

衤
Y
5 nét

Ví dụ câu

子供たちは裸足で遊んでいる。 (こどもたちははだしであそんでいる)

Bọn trẻ đang chơi chân trần.