漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
被
N3 10 nét

bị, chịu, che phủ · incur, cover, veil

訓 こうむ(る),おお(う),かぶ(る),かぶ(せる) ・ 音 ヒ

Hán Việt: bị

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 衤 (áo) cho nghĩa, 皮 (bì, da) gợi âm: áo phủ lên da, hứng chịu mọi thứ bên ngoài, nên nghĩa là che phủ, bị, như bị hại, bị cáo.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bị
Âm On
ヒ
Âm Kun
こうむ(る),おお(う),かぶ(る),かぶ(せる)
Số nét
10
JLPT
N3

Bộ thủ

衤 Y 5 nét

Âm On

ヒ

Âm Kun

こうむ(る),おお(う),かぶ(る),かぶ(せる)
Hán Việt: bị

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

衤
Y
5 nét

Ví dụ câu

地震で町は大きな被害を受けました。 (じしんでまちはおおきなひがいをうけました)

Thị trấn chịu thiệt hại lớn do động đất.