訓 こうむ(る),おお(う),かぶ(る),かぶ(せる) ・ 音 ヒ
Hán Việt: bị
Bộ 衤 (áo) cho nghĩa, 皮 (bì, da) gợi âm: áo phủ lên da, hứng chịu mọi thứ bên ngoài, nên nghĩa là che phủ, bị, như bị hại, bị cáo.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
地震で町は大きな被害を受けました。 (じしんでまちはおおきなひがいをうけました)
Thị trấn chịu thiệt hại lớn do động đất.