漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
寛
N1 13 nét

rộng lượng, khoan dung · tolerant, leniency, generosity

訓 くつろ(ぐ),ひろ(い),ゆる(やか) ・ 音 カン

Hán Việt: khoan

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Miên (宀, mái nhà) cho nghĩa: ngôi nhà rộng rãi, lòng người rộng rãi, như khoan dung, khoan hồng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khoan
Âm On
カン
Âm Kun
くつろ(ぐ),ひろ(い),ゆる(やか)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

カン

Âm Kun

くつろ(ぐ),ひろ(い),ゆる(やか)
Hán Việt: khoan

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

宀
Miên
3 nét

Ví dụ câu

休日は家で寛ぐ。 (きゅうじつはいえでくつろぐ)

Ngày nghỉ tôi thư giãn ở nhà.