漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
寂
N1 11 nét

tĩnh mịch, cô đơn · loneliness, quietly, mellow

訓 さび,さび(しい),さび(れる),さみ(しい) ・ 音 ジャク,セキ

Hán Việt: tịch

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 宀 (mái nhà) cho nghĩa, 叔 gợi âm: trong nhà vắng lặng. Hán Việt tịch như tịch mịch, cô tịch.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tịch
Âm On
ジャク,セキ
Âm Kun
さび,さび(しい),さび(れる),さみ(しい)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ジャク,セキ

Âm Kun

さび,さび(しい),さび(れる),さみ(しい)
Hán Việt: tịch

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

宀
Miên
3 nét

Ví dụ câu

一人で寂しい。 (ひとりでさびしい)

Ở một mình tôi thấy cô đơn.