漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
宰
N1 10 nét

cai quản, đứng đầu · superintend, manager, rule

・ 音 サイ

Hán Việt: tể

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 宀 (mái nhà) + 辛: người cầm dao lo liệu mọi việc trong nhà. Hán Việt tể như tể tướng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tể
Âm On
サイ
Âm Kun
—
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

サイ

Âm Kun

—
Hán Việt: tể

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

宀
Miên
3 nét

Ví dụ câu

彼は国の宰相になった。 (かれはくにのさいしょうになった)

Ông ấy trở thành tể tướng của đất nước.