漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
宣
N1 9 nét

tuyên bố, công bố · proclaim, say, announce

訓 のたま(う) ・ 音 セン

Hán Việt: tuyên

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ miên 宀 (mái nhà) cho nghĩa, 亘 gợi âm: cung điện nơi nhà vua ban bố mệnh lệnh, như tuyên bố, tuyên truyền.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tuyên
Âm On
セン
Âm Kun
のたま(う)
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

セン

Âm Kun

のたま(う)
Hán Việt: tuyên

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

宀
Miên
3 nét

Ví dụ câu

大統領が非常事態を宣言した。 (だいとうりょうがひじょうじたいをせんげんした)

Tổng thống đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.