漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
炉
N1 8 nét

lò, bếp lửa · hearth, furnace, kiln

訓 いろり ・ 音 ロ

Hán Việt: lô

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Hỏa (火) cho nghĩa, phần 戸 là dạng giản lược của chữ Lô (盧) gợi âm: cái lò lửa, như hỏa lô, lò sưởi.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lô
Âm On
ロ
Âm Kun
いろり
Số nét
8
JLPT
N1

Âm On

ロ

Âm Kun

いろり
Hán Việt: lô

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

火
Hỏa
4 nét

Ví dụ câu

冬は暖炉の前で本を読む。 (ふゆはだんろのまえでほんをよむ)

Mùa đông tôi đọc sách bên lò sưởi.