Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

lăng mộ, gò đồi · mausoleum, imperial tomb, mound

訓 みささぎ ・ 音 リョウ

Hán Việt: lăng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 阝 (đồi) cho nghĩa, 夌 (lăng) gợi âm: gò đồi lớn. Hán Việt lăng như lăng tẩm, lăng mộ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lăng
Âm On
リョウ
Âm Kun
みささぎ
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

リョウ

Âm Kun

みささぎ
Hán Việt: lăng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phụ
3 nét

Ví dụ câu

天皇の陵を訪ねた。 (てんのうのみささぎをたずねた)

Tôi đã viếng lăng mộ Thiên hoàng.