訓 みささぎ ・ 音 リョウ 🔊
Hán Việt: lăng
Bộ 阝 (đồi) cho nghĩa, 夌 (lăng) gợi âm: gò đồi lớn. Hán Việt lăng như lăng tẩm, lăng mộ.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
天皇の陵を訪ねた。 (てんのうのみささぎをたずねた)
Tôi đã viếng lăng mộ Thiên hoàng.