Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

chàng trai, con trai · son, counter for sons

訓 おとこ ・ 音 ロウ,リョウ

Hán Việt: lang

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 良 (lương) biến dạng gợi âm, bộ ấp 阝 cho nghĩa vùng đất: chàng trai trong làng, như tân lang là chú rể.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lang
Âm On
ロウ,リョウ
Âm Kun
おとこ
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

ロウ,リョウ

Âm Kun

おとこ
Hán Việt: lang

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phụ
3 nét

Ví dụ câu

新郎が挨拶をした。 (しんろうがあいさつをした)

Chú rể đã phát biểu chào hỏi.