Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 22 nét

giỏ, lồng; ẩn mình · basket, devote oneself, seclude oneself

訓 かご,こ(める),こも(る),こ(む) ・ 音 ロウ,ル

Hán Việt: lung

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ trúc 竹 cho nghĩa, chữ 龍 (long) gợi âm: đồ đan bằng tre là cái lồng, cái giỏ - "lung" nghe gần với "lồng".

Thông tin nhanh

Hán Việt
lung
Âm On
ロウ,ル
Âm Kun
かご,こ(める),こも(る),こ(む)
Số nét
22
JLPT
N1

Âm On

ロウ,ル

Âm Kun

かご,こ(める),こも(る),こ(む)
Hán Việt: lung

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Trúc
6 nét

Ví dụ câu

鳥が籠の中で歌っている。 (とりがかごのなかでうたっている)

Con chim đang hót trong lồng.