漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
蜜
N1 14 nét

mật ong, mật hoa · honey, nectar, molasses

・ 音 ミツ,ビツ

Hán Việt: mật

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 虫 (côn trùng) cho nghĩa, 宓 (mật) gợi âm: thứ con ong làm ra. Hán Việt mật → mật ong, mật nguyệt 蜜月 (trăng mật).

Thông tin nhanh

Hán Việt
mật
Âm On
ミツ,ビツ
Âm Kun
—
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

ミツ,ビツ

Âm Kun

—
Hán Việt: mật

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

虫
Trùng
6 nét

Ví dụ câu

パンに蜂蜜を塗った。 (ぱんにはちみつをぬった)

Tôi phết mật ong lên bánh mì.