漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
硬
N2 12 nét

cứng · stiff, hard

訓 かた(い) ・ 音 コウ

Hán Việt: ngạnh

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thạch 石 (đá) cho nghĩa, 更 (canh) gợi âm: cứng như đá, Hán Việt ngạnh như cứng ngạnh, ngạnh hóa.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ngạnh
Âm On
コウ
Âm Kun
かた(い)
Số nét
12
JLPT
N2

Âm On

コウ

Âm Kun

かた(い)
Hán Việt: ngạnh

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

石
Thạch
5 nét

Ví dụ câu

このパンは硬くて食べにくい。 (このパンはかたくてたべにくい)

Bánh mì này cứng nên khó ăn.